cay đắng
 | amer; douloureux | |  | Trên đời chán vạn điều cay đắng Cay đắng nào hơn mất tự do (Hồ Chí Minh) | | dans la vie, il y a des milliers et des milliers de cas douloureux, aucune douleur ne dépasse celle de la perte de la liberté | |  | Cười cay đắng | | rire d'un rire amer | |  | ghét cay ghét đắng | |  | haïr à mort | |  | trăm cay nghìn đắng | |  | toutes sortes de douleurs |
|
|